Kết quả tra từ “良禽择木”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
良禽择木liáng qín zé mù
良禽择木: chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo
良禽择木而栖liáng qín zé mù ér qī
良禽择木而栖: chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá