Kết quả tra từ “良知”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
良知liáng zhī
良知: nhận thức bẩm sinh về đúng sai; lương tâm; bạn tri kỷ
良知良能liáng zhī liáng néng
良知良能: hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai; phẩm chất đạo đức bẩm sinh