Kết quả tra từ “船舷”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
船舷chuán xián
船舷: hai bên mạn thuyền; (nghĩa bóng) ranh giới giữa chi phí trên tàu và phí vận chuyển trên bờ