Kết quả tra từ “舞弊”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舞弊wǔ bì
舞弊: thực hiện hành vi gian lận
营私舞弊yíng sī wǔ bì
营私舞弊: xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]
徇私舞弊xùn sī wǔ bì
徇私舞弊: (thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân