Kết quả cho “舒眠”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê
nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê
nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)