Kết quả tra từ “舒眠”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舒眠shū mián
舒眠: ngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê
舒眠键shū mián jiàn
舒眠键: nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)