Kết quả tra từ “舌根”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舌根shé gēn
舌根: mặt sau của lưỡi; gốc lưỡi; mặt lưng của lưỡi
嚼舌根jiáo shé gēn
嚼舌根: ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết