Kết quả tra từ “臻”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
臻zhēn
臻: đạt đến; đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện); tột bậc; (dùng trong quảng cáo)
臻至zhēn zhì
臻至: đạt tới
臻于郅治zhēn yú zhì zhì
臻于郅治: đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ)
臻于完善zhēn yú wán shàn
臻于完善: đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ)
臻化境zhēn huà jìng
臻化境: đạt đến đỉnh cao (của kỹ năng nghệ thuật)
饥馑荐臻jī jǐn jiàn zhēn
饥馑荐臻: nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)
日臻rì zhēn
日臻: dần dần đạt đến
并臻bìng zhēn
并臻: đạt đến đồng thời