Kết quả cho “致敬”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng
kính thư (ở cuối thư)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng
kính thư (ở cuối thư)