Kết quả tra từ “臭豆腐”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
臭豆腐chòu dòu fu
臭豆腐: đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh; bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu