Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “臭子儿”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
臭子儿chòu zǐ r

臭子儿: đạn lép (đạn không nổ); nước cờ tệ (trong cờ vua)

Cụm từ
出臭子儿chū chòu zǐ r

出臭子儿: đi một nước cờ tồi (trong ván cờ)

Cụm từ