Kết quả tra từ “臭子儿”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
臭子儿chòu zǐ r
臭子儿: đạn lép (đạn không nổ); nước cờ tệ (trong cờ vua)
出臭子儿chū chòu zǐ r
出臭子儿: đi một nước cờ tồi (trong ván cờ)