Kết quả tra từ “臬”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
臬niè
臬: cột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn; giới hạn; mục tiêu (xưa)
臬台niè tái
臬台: thẩm phán tỉnh (thời Trung Hoa phong kiến)
奉为圭臬fèng wéi guī niè
奉为圭臬: coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
兀臬wù niè
兀臬: biến thể của 杌隉|杌陧[wu4nie4]