Kết quả tra từ “自重”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自重zì zhòng
自重: cư xử một cách đứng đắn; có phẩm giá; trọng lượng bản thân
拥兵自重yōng bīng zì zhòng
拥兵自重: (về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương