Kết quả tra từ “自耕农”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自耕农zì gēng nóng
自耕农: nông dân sở hữu ruộng đất; nông dân tự canh tác
半自耕农bàn zì gēng nóng
半自耕农: nông dân bán tá điền; nông dân bán sở hữu