Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “自治区”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

7 từ sẵn sàng
自治区
zì zhì qū

khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ
西藏自治区
Xī zàng Zì zhì qū

Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏[Zang4], thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4]

Viết tắt
内蒙古自治区
Nèi měng gǔ Zì zhì qū

Khu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古[Nei4 meng3 gu3], thủ đô Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4]

Viết tắt
宁夏回族自治区
Níng xià Huí zú Zì zhì qū

Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]

Viết tắt
广西壮族自治区
Guǎng xī Zhuàng zú Zì zhì qū

Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở Nam Trung Quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂[Gui4], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]; trước năm 1959, tỉnh Quảng Tây

Viết tắt
怒江傈僳族自治区
Nù jiāng Lì sù zú Zì zhì qū

châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]

Cụm từ
新疆维吾尔自治区
Xīn jiāng Wéi wú ěr Zì zhì qū

Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]

Viết tắt