Kết quả tra từ “自治区”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自治区: khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây…
西藏自治区: Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏[Zang4], thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4]
新疆维吾尔自治区: Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]
怒江傈僳族自治区: châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]
广西壮族自治区: Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở Nam Trung Quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂[Gui4], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]; trước năm…
宁夏回族自治区: Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]
内蒙古自治区: Khu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古[Nei4 meng3 gu3], thủ đô Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4]