Kết quả tra từ “自新”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自新zì xīn
自新: cải tạo bản thân; sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới
改过自新gǎi guò zì xīn
改过自新: cải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
悔过自新huǐ guò zì xīn
悔过自新: hối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính