Kết quả tra từ “自找”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自找zì zhǎo
自找: tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)
自找麻烦zì zhǎo má fan
自找麻烦: chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn
自找苦吃zì zhǎo kǔ chī
自找苦吃: tự rước khổ vào người