Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “膜拜”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
膜拜mó bài

膜拜: quỳ và cúi với tay chắp trước trán; thờ cúng

Cụm từ
顶礼膜拜dǐng lǐ mó bài

顶礼膜拜: quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái

Thành ngữ