Kết quả cho “膜拜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quỳ và cúi với tay chắp trước trán; thờ cúng
quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quỳ và cúi với tay chắp trước trán; thờ cúng
quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái