Kết quả tra từ “膜拜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
膜拜mó bài
膜拜: quỳ và cúi với tay chắp trước trán; thờ cúng
顶礼膜拜dǐng lǐ mó bài
顶礼膜拜: quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái