Kết quả tra từ “膘肥”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
膘肥biāo féi
膘肥: (động vật nuôi) được vỗ béo; mập
膘肥体壮biāo féi tǐ zhuàng
膘肥体壮: (động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo