Kết quả tra từ “腰杆”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
腰杆yāo gǎn
腰杆: (lưng của một người) (thường chỉ việc giữ thẳng); (nghĩa bóng) chỗ dựa; sự hỗ trợ
腰杆子yāo gǎn zi
腰杆子: thắt lưng; phần lưng nhỏ; (nghĩa bóng) chỗ dựa