Kết quả cho “脱产”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác; nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác); xử lý tài sản; chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm)
được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất; được giải phóng một phần khỏi công việc thường xuyên