Kết quả tra từ “脱产”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脱产tuō chǎn
脱产: chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác; nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác); xử lý tài sản; chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm)
半脱产bàn tuō chǎn
半脱产: được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất; được giải phóng một phần khỏi công việc thường xuyên