Kết quả tra từ “脚踏两只船”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脚踏两只船jiǎo tà liǎng zhī chuán
脚踏两只船: đứng hai chân hai thuyền; đặt cược hai phía; đang ngoại tình