Kết quả tra từ “脍炙人口”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脍炙人口kuài zhì rén kǒu
脍炙人口: hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)