Kết quả tra từ “脉诊”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脉诊mài zhěn
脉诊: (Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân; bắt mạch