Kết quả tra từ “脂肪”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脂肪zhī fáng
脂肪: chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm)
脂肪酸zhī fáng suān
脂肪酸: axit béo
脂肪肝zhī fáng gān
脂肪肝: gan nhiễm mỡ
脂肪团zhī fáng tuán
脂肪团: sần vỏ cam
饱和脂肪酸bǎo hé zhī fáng suān
饱和脂肪酸: axit béo bão hòa (SFA)
饱和脂肪bǎo hé zhī fáng
饱和脂肪: chất béo bão hòa
植物脂肪zhí wù zhī fáng
植物脂肪: chất béo thực vật
多元不饱和脂肪酸duō yuán bù bǎo hé zhī fáng suān
多元不饱和脂肪酸: axit béo không bão hòa đa
反式脂肪酸fǎn shì zhī fáng suān
反式脂肪酸: xem 反式脂肪[fan3 shi4 zhi1 fang2]
反式脂肪fǎn shì zhī fáng
反式脂肪: chất béo trans; axit béo đồng phân trans
动物脂肪dòng wù zhī fáng
动物脂肪: mỡ động vật
不饱和脂肪酸bù bǎo hé zhī fáng suān
不饱和脂肪酸: axit béo không bão hòa