Kết quả tra từ “能歌善舞”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
能歌善舞néng gē shàn wǔ
能歌善舞: có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng