Kết quả tra từ “能愿动词”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
能愿动词néng yuàn dòng cí
能愿动词: động từ tình thái (ví dụ: 肯[ken3], 能[neng2], 會|会[hui4], 要[yao4], 該|该[gai1], 得[dei3], 願意|愿意[yuan4 yi4], 可以[ke3 yi3], 可能[ke3 neng2], 敢[gan3]…