Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “能干”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

2 từ sẵn sàng
能干
nénggàn

tài giỏi, giỏi giang, được việc

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
精明能干
jīng míng néng gàn

thông minh và có năng lực

Cụm từ