Kết quả tra từ “能干”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
能干néng gàn
能干: có năng lực; thành thạo
精明能干jīng míng néng gàn
精明能干: thông minh và có năng lực