Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
精明能干精明能幹

jīng míng néng gàn

精明能干 là gì?

精明能干 [jīng míng néng gàn] có nghĩa là thông minh và có năng lực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 精明能干 trong tiếng Việt

thông minh và có năng lực

Cách đọc và ghi nhớ 精明能干

精明能干 được đọc là jīng míng néng gàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thông minh và có năng lực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan