精明能干
thông minh và có năng lực
thông minh và có năng lực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh tường; nhạy bén; thông minh
›精气神jīng qì shénba năng lượng trong y học Trung Quốc: 精[jing1], 氣|气[qi4], và 神[shen2]
›精于jīng yúthành thạo về; tinh thông về; giỏi về
›精氨酸jīng ān suānarginine (Arg), một axit amin thiết yếu
›精于此道jīng yú cǐ dàothành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này
›精河Jīng héJing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
›精河县Jīng hé xiànJing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
›精挑细选jīng tiāo xì xuǎnlựa chọn rất cẩn thận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.