Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胸怀”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
胸怀xiōng huái

胸怀: tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc); ngực; rộng lượng và cởi mở; suy nghĩ về; ấp ủ

Cụm từ
胸怀坦荡xiōng huái tǎn dàng

胸怀坦荡: cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm; thật thà; thẳng thắn; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi

Thành ngữ