Kết quả tra từ “胥”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胥xū
胥: tất cả; phụ trợ; tích trữ
胥吏xū lì
胥吏: quan chức cấp thấp (thời trước)
阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū lí
阿道司·赫胥黎: Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World 美麗新世界|美丽新世界[Mei3 li4 Xin1 Shi4 jie4]
赫胥黎Hè xū lí
赫胥黎: Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963)…
吏胥lì xū
吏胥: quan lại cấp thấp
伍子胥Wǔ Zǐ xū
伍子胥: Ngũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ tị nạn nghèo khó xin ăn ở thành phố Ngô