Kết quả tra từ “胡笙”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胡笙hú shēng
胡笙: nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây