Kết quả tra từ “背书”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
背书bèi shū
背书: học thuộc lòng (một văn bản); học thuộc; làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.); sự hậu thuẫn; sự ủng hộ