Kết quả cho “胆子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực
tiến hành việc gì dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực
tiến hành việc gì dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm