Kết quả tra từ “股权”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
股权gǔ quán
股权: cổ phần vốn; quyền cổ phiếu
超额配股权chāo é pèi gǔ quán
超额配股权: cổ phiếu được đăng ký mua vượt mức
优先认股权yōu xiān rèn gǔ quán
优先认股权: quyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành)