Kết quả tra từ “肝胆相照”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肝胆相照gān dǎn xiāng zhào
肝胆相照: đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn