Kết quả tra từ “肝火”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肝火gān huǒ
肝火: nóng nảy; dễ cáu; (YHCT) viêm gan
动肝火dòng gān huǒ
动肝火: nổi nóng