Kết quả tra từ “肚皮”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肚皮dù pí
肚皮: bụng
肚皮舞dù pí wǔ
肚皮舞: múa bụng
笑破肚皮xiào pò dù pí
笑破肚皮: cười vỡ bụng
人心隔肚皮rén xīn gé dù pí
人心隔肚皮: khó biết lòng người (thành ngữ)
一肚皮yī dù pí
一肚皮: một bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)