Kết quả tra từ “联欢”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
联欢lián huān
联欢: có buổi họp mặt; tổ chức liên hoan; bữa tiệc
联欢会lián huān huì
联欢会: buổi họp mặt; bữa tiệc
春节联欢晚会Chūn jié Lián huān Wǎn huì
春节联欢晚会: Gala đón năm mới của đài CCTV, chương trình đặc biệt Tết Nguyên Đán; viết tắt thành 春晚[Chun1 Wan3]