Kết quả tra từ “联合会”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
联合会: liên đoàn
香港工会联合会: Liên đoàn Công đoàn Hong Kong
电机及电子学工程师联合会: IEEE; Institute of Electrical and Electronic Engineers; Hội Kỹ sư Điện và Điện tử
国际体操联合会: Liên đoàn Thể dục Quốc tế
国际足球联合会: FIFA; Liên đoàn Bóng đá Quốc tế
国际航空联合会: Fédération Aéronautique Internationale (FAI), tổ chức thế giới về tàu lượn và thể thao hàng không
国际羽毛球联合会: Liên đoàn Cầu lông Quốc tế
国际田径联合会: Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF); viết tắt của 國際田聯|国际田联[Guo2 ji4 Tian2 Lian2]
亚洲足球联合会: Liên đoàn Bóng đá Châu Á
中华全国妇女联合会: Liên đoàn Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (Trung Quốc, thành lập 1949)
中国残疾人联合会: Liên đoàn Người khuyết tật Trung Quốc
中国文学艺术界联合会: Liên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC); viết tắt thành 文聯|文联