Kết quả tra từ “职权”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
职权zhí quán
职权: thẩm quyền; quyền lực đối với người khác
行使职权xíng shǐ zhí quán
行使职权: thực thi quyền lực
滥用职权làn yòng zhí quán
滥用职权: lạm dụng chức quyền