Kết quả tra từ “聆”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
聆líng
聆: (văn học) nghe; lắng nghe
聆讯líng xùn
聆讯: phiên điều trần (pháp luật)
聆听líng tīng
聆听: lắng nghe (một cách tôn trọng)