Kết quả tra từ “耶稣会”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耶稣会Yē sū huì
耶稣会: Dòng Tên (Tu hội Chúa Giêsu)
耶稣会士Yē sū huì shì
耶稣会士: một tu sĩ Dòng Tên; thành viên Tu hội Chúa Giêsu