Kết quả tra từ “耳聪目明”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耳聪目明ěr cōng mù míng
耳聪目明: tai thính mắt tinh (thành ngữ); nhanh nhạy và cảnh giác; nhạy bén