Kết quả tra từ “耗时”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耗时hào shí
耗时: tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian)
耗时耗力hào shí hào lì
耗时耗力: tốn nhiều thời gian và công sức