Kết quả tra từ “耗子”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耗子hào zi
耗子: (tiếng địa phương) chuột
耗子尾汁hào zi wěi zhī
耗子尾汁: tự lo lấy chơi chữ của 好自為之|好自为之[hao3 zi4 wei2 zhi1])
猫哭耗子māo kū hào zi
猫哭耗子: mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
瞎猫碰上死耗子xiā māo pèng shàng sǐ hào zi
瞎猫碰上死耗子: mèo mù vớ phải chuột chết (thành ngữ); may mắn mù quáng
狗拿耗子gǒu ná hào zi
狗拿耗子: chó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)