Kết quả tra từ “耕者有其田”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耕者有其田gèng zhě yǒu qí tián
耕者有其田: "người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng