Kết quả tra từ “耐烦”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耐烦nài fán
耐烦: chịu đựng được (điều gì không vui)
活得不耐烦huó de bù nài fán
活得不耐烦: chán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối
不耐烦bù nài fán
不耐烦: mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh