Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “耐劳”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
耐劳nài láo

耐劳: chăm chỉ; có thể chịu đựng gian khổ

Cụm từ
吃苦耐劳chī kǔ nài láo

吃苦耐劳: chịu khổ và chịu cực (thành ngữ)

Thành ngữ
刻苦耐劳kè kǔ nài láo

刻苦耐劳: chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh

Thành ngữ