Kết quả tra từ “老粗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老粗lǎo cū
老粗: người không có học; nhà quê; thô lỗ; người cục mịch
大老粗dà lǎo cū
大老粗: người thô kệch; chất phác