Kết quả tra từ “老生”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老生lǎo shēng
老生: người đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc)
老生常谈lǎo shēng cháng tán
老生常谈: một quan sát cũ (thành ngữ); chân lý hiển nhiên; nhận xét tầm thường